noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựu chiến binh, người lính kỳ cựu. (chiefly WWI) An experienced soldier. Ví dụ : "The young recruits listened intently as the old sweat described his experiences on the front lines. " Những tân binh trẻ tuổi chăm chú lắng nghe khi người lính kỳ cựu kể về những trải nghiệm của ông ở chiến tuyến. military person war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựu chiến binh, người từng trải. A veteran soldier or war veteran. Ví dụ : "The old sweat shared stories of his time in the army with his grandchildren. " Ông cựu chiến binh từng trải ấy kể cho các cháu nghe những câu chuyện về thời ông còn ở trong quân ngũ. person military war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dày dạn kinh nghiệm, người lão luyện. Someone experienced in his or her field. Ví dụ : ""Ask Maria about the problem; she's an old sweat at fixing computers, so she'll know what to do." " Hỏi Maria về vấn đề đó đi; cô ấy là người lão luyện trong việc sửa máy tính, nên cô ấy sẽ biết phải làm gì. person job achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc